nón nghệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại nón lá cao cấp, được sản xuất thủ công truyền thống tại vùng Nghệ An: "nón nghệ" là tên gọi chỉ loại nón lá đặc sản, có chất lượng tốt và danh tiếng, xuất xứ từ tỉnh Nghệ An.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà ngoại tôi vẫn giữ chiếc nón nghệ mua từ mấy chục năm trước. (Bà ngoại tôi vẫn giữ chiếc nón lá cao cấp làm ở Nghệ An mua từ mấy chục năm trước.)
- Nón nghệ nổi tiếng vì vành nón thanh mảnh và lá chằm rất khéo. (Loại nón đặc sản Nghệ An nổi tiếng vì vành nón thanh mảnh và lá được chằm rất khéo léo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nón nghệ" như một biểu tượng văn hóa: Từ này không chỉ chỉ đồ vật mà còn mang ý nghĩa biểu trưng cho nghề thủ công truyền thống và vùng đất Nghệ An.
- Trong bộ sưu tập đồ cổ, chiếc nón nghệ được trưng bày như một di sản. (Trong bộ sưu tập đồ cổ, chiếc nón đặc sản Nghệ An được trưng bày như một di sản văn hóa.)
Biến thể và từ gần giống
Nón lá (danh từ): danh từ chung chỉ các loại nón được làm từ lá cây, thường là lá cọ hoặc lá buông.
- Trời nắng, cô ấy đội chiếc nón lá đi chợ. (Trời nắng, cô ấy đội chiếc nón làm bằng lá đi chợ.)
Nón bài thơ (danh từ): một loại nón lá đặc trưng của Huế, có trang trí thơ và hình ảnh bên trong.
- Du khách thường mua nón bài thơ làm quà lưu niệm khi đến Huế. (Du khách thường mua nón lá có trang trí thơ làm quà lưu niệm khi đến Huế.)
Từ đồng nghĩa
- Nón Nghệ An: cách gọi giải thích rõ xuất xứ.
- Chiếc nón Nghệ An này được làm rất tinh xảo. (Chiếc nón xuất xứ từ Nghệ An này được làm rất tinh xảo.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nón nghệ". Tuy nhiên, hình ảnh chiếc nón có thể xuất hiện trong các thành ngữ, ca dao về vùng đất và con người xứ Nghệ.
- Ví dụ: "Ai về xứ Nghệ mà coi / Con gái cũng biết múa roi, đi hội" – có thể liên tưởng đến hình ảnh người con gái xứ Nghệ với chiếc nón nghệ truyền thống.
- Thứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.