nón nghệ

Học thuật
Thân thiện
nón nghệ

Một người nông dân đội nón nghệ làm việc trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại nón cao cấp, được sản xuất thủ công truyền thống tại vùng Nghệ An: "nón nghệ" tên gọi chỉ loại nón đặc sản, chất lượng tốt danh tiếng, xuất xứ từ tỉnh Nghệ An.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi vẫn giữ chiếc nón nghệ mua từ mấy chục năm trước. ( ngoại tôi vẫn giữ chiếc nón cao cấp làmNghệ An mua từ mấy chục năm trước.)
    • Nón nghệ nổi tiếng vành nón thanh mảnh chằm rất khéo. (Loại nón đặc sản Nghệ An nổi tiếng vành nón thanh mảnh được chằm rất khéo léo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nón nghệ" như một biểu tượng văn hóa: Từ này không chỉ chỉ đồ vật còn mang ý nghĩa biểu trưng cho nghề thủ công truyền thống vùng đất Nghệ An.
    • Trong bộ sưu tập đồ cổ, chiếc nón nghệ được trưng bày như một di sản. (Trong bộ sưu tập đồ cổ, chiếc nón đặc sản Nghệ An được trưng bày như một di sản văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nón (danh từ): danh từ chung chỉ các loại nón được làm từ cây, thường cọ hoặc buông.

    • Trời nắng, ấy đội chiếc nón đi chợ. (Trời nắng, ấy đội chiếc nón làm bằng đi chợ.)
  • Nón bài thơ (danh từ): một loại nón đặc trưng của Huế, trang trí thơ hình ảnh bên trong.

    • Du khách thường mua nón bài thơ làm quà lưu niệm khi đến Huế. (Du khách thường mua nón trang trí thơ làm quà lưu niệm khi đến Huế.)
Từ đồng nghĩa
  • Nón Nghệ An: cách gọi giải thích xuất xứ.
    • Chiếc nón Nghệ An này được làm rất tinh xảo. (Chiếc nón xuất xứ từ Nghệ An này được làm rất tinh xảo.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nón nghệ". Tuy nhiên, hình ảnh chiếc nón có thể xuất hiện trong các thành ngữ, ca dao về vùng đất con người xứ Nghệ.
    • dụ: "Ai về xứ Nghệ coi / Con gái cũng biết múa roi, đi hội"có thể liên tưởng đến hình ảnh người con gái xứ Nghệ với chiếc nón nghệ truyền thống.
nón nghệ

Một người nông dân đội nón nghệ làm việc trên cánh đồng.

  1. Thứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.